Từ: bám có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ bám:

Đây là các chữ cấu thành từ này: bám

Nghĩa bám trong tiếng Việt:

["- đgt. 1. Giữ chặt, không rời ra: bám vào vách đá trèo lên bám vào cành cây. 2. Theo sát, không lìa ra: đi đâu bám gót theo sau. 3. Dựa vào một cách cứng nhắc để làm căn cứ, cơ sở: bám vào ý kiến của cấp trên Bám vào cái lí thuyết cũ ấy thì làm sao thoát khỏi vòng luẩn quẩn. 4. Dựa vào đối tượng khác để tồn tại: sống bám vào cha mẹ."]

Dịch bám sang tiếng Trung hiện đại:

《紧贴。》đám dây leo bám trên tường.
爬山虎巴在墙上。
嘎巴 《黏的东西干后附着在器物上。》
hạt cơm bám đáy nồi.
饭粒都嘎巴在锅底上了。
嘎巴儿 《附着在器物上的干了的粥、糨糊等。》
《因袭; 拘泥。》
站住 《(颜色、油漆等)附着而不掉。》
mặt tường nhẵn quá, vôi không bám được.
墙面太光, 抹的灰站不住。
《油泥等积在上面难以除去。》
揪; 抓住 《紧紧地抓; 抓住并拉。》
bám tay mẹ
抓住母亲的手。 沾上;吸住;附住.
đỉa bám chân
水蛭吸在脚上。 紧跟着; 粘着。
trẻ con chuyên bám mẹ
孩子好跟着母亲转。 依附
ăn bám
寄生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: bám

bám:bám vào
bám𢵉:bám vào; bám víu
bám𢶸:bám vào
bám:bám chắc
bám:bám chắc
bám𬨵:bám vịn; bám sát
bám tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bám Tìm thêm nội dung cho: bám