Từ: 穷途 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穷途:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穷 • 途

Nghĩa của 穷途 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngtú] đường cùng; ngõ cụt。路的尽头, 比喻穷困的境况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穷

còng穷:còng lưng, còng queo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ途:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
穷途 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穷途 Tìm thêm nội dung cho: 穷途