Từ: 静态 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 静态:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 静态 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngtài] 1. trạng thái tĩnh。相对静止状态;非工作状态。
静态电流。
dòng điện tĩnh lại.
2. khảo sát nghiên cứu từ trạng thái tĩnh。从静态来考察研究的。
静态分析。
phân tích ở trạng thái tĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 静

tĩnh:tĩnh điện; tĩnh vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 态

thái:phong thái, hình thái
静态 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 静态 Tìm thêm nội dung cho: 静态