Từ: 电眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànyǎn] 1. bóng quang điện (trong thiết bị tự động)。在某些自动控制设备中指光电管。
2. bóng điện tử (thiết bị vô tuyến điện)。无线电装置中指示调谐程度的电子管。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
电眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电眼 Tìm thêm nội dung cho: 电眼