Chữ 霓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霓, chiết tự chữ MỐNG, NGHI, NGHÉ, NGHÊ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霓:

霓 nghê

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 霓

Chiết tự chữ mống, nghi, nghé, nghê bao gồm chữ 雨 兒 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

霓 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 兒
  • vú, vũ
  • nghê, nhi, nhẻ
  • nghê [nghê]

    U+9713, tổng 16 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ni2;
    Việt bính: ngai4
    1. [大旱望雲霓] đại hạn vọng vân nghê 2. [霓虹] nghê hồng 3. [霓虹燈] nghê hồng đăng 4. [霓裳] nghê thường;

    nghê

    Nghĩa Trung Việt của từ 霓

    (Danh) Cầu vồng.
    ◎Như: nghê thuờng
    cái xiêm có màu sắc của cầu vồng.

    nghi, như "nghi ngút" (vhn)
    nghé, như "con nghé (con trâu con)" (btcn)
    mống, như "mống cụt; đóng mống" (gdhn)
    nghê, như "ngô nghê" (gdhn)

    Nghĩa của 霓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [niì]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 15
    Hán Việt: NGHÊ
    1. mây tía; mây ngũ sắc; ráng chiều。彩云;云霞。
    2. bầu trời; trời cao。天空;高空。
    Từ ghép:
    霓裳

    Chữ gần giống với 霓:

    , , , , , , , , , , , 𩃳,

    Chữ gần giống 霓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 霓 Tự hình chữ 霓 Tự hình chữ 霓 Tự hình chữ 霓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 霓

    mống:mống cụt; đóng mống
    nghi:nghi ngút
    nghé:con nghé (con trâu con)
    nghê:ngô nghê
    霓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 霓 Tìm thêm nội dung cho: 霓