Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 霓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 霓, chiết tự chữ MỐNG, NGHI, NGHÉ, NGHÊ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 霓:
霓
Pinyin: ni2;
Việt bính: ngai4
1. [大旱望雲霓] đại hạn vọng vân nghê 2. [霓虹] nghê hồng 3. [霓虹燈] nghê hồng đăng 4. [霓裳] nghê thường;
霓 nghê
Nghĩa Trung Việt của từ 霓
(Danh) Cầu vồng.◎Như: nghê thuờng 霓裳 cái xiêm có màu sắc của cầu vồng.
nghi, như "nghi ngút" (vhn)
nghé, như "con nghé (con trâu con)" (btcn)
mống, như "mống cụt; đóng mống" (gdhn)
nghê, như "ngô nghê" (gdhn)
Nghĩa của 霓 trong tiếng Trung hiện đại:
[niì]Bộ: 雨 - Vũ
Số nét: 15
Hán Việt: NGHÊ
1. mây tía; mây ngũ sắc; ráng chiều。彩云;云霞。
2. bầu trời; trời cao。天空;高空。
Từ ghép:
霓裳
Số nét: 15
Hán Việt: NGHÊ
1. mây tía; mây ngũ sắc; ráng chiều。彩云;云霞。
2. bầu trời; trời cao。天空;高空。
Từ ghép:
霓裳
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霓
| mống | 霓: | mống cụt; đóng mống |
| nghi | 霓: | nghi ngút |
| nghé | 霓: | con nghé (con trâu con) |
| nghê | 霓: | ngô nghê |

Tìm hình ảnh cho: 霓 Tìm thêm nội dung cho: 霓
