Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 羊毛套衫 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 羊毛套衫:
Nghĩa của 羊毛套衫 trong tiếng Trung hiện đại:
yángmáo tàoshān áo len chui cổ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊
| dương | 羊: | con sơn dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 毛
| mao | 毛: | lông mao |
| mau | 毛: | mau chóng |
| mào | 毛: | mào gà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 套
| sáo | 套: | chẩm sáo (áo gối) |
| thạo | 套: | thông thạo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 衫
| oam | 衫: | oam oam |
| sam | 衫: | sam (áo lót) |
| sờm | 衫: | lờm sờm |

Tìm hình ảnh cho: 羊毛套衫 Tìm thêm nội dung cho: 羊毛套衫
