Cao su chống va đập cửa

Từ: 爱侣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 爱侣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 爱侣 trong tiếng Trung hiện đại:

[àilǚ] người yêu。相爱的伴侣。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 爱

ái:yêu thương, ái quốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 侣

lữ:bạn lữ
爱侣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 爱侣 Tìm thêm nội dung cho: 爱侣