Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 倉卒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倉卒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thảng thốt
Vội vàng, lật đật, cấp bách.
◇Lí Lăng 陵:
Tiền thư thảng thốt, vị tận sở hoài
卒, 懷 (Đáp Tô Vũ thư ) Thư trước vội vàng, chưa nói hết được nỗi lòng.Biến cố, việc bất thường.
◇Đỗ Phủ 甫:
Khởi tri thu hòa đăng, Bần cũ hữu thảng thốt
登, 卒 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài 懷) Ngờ đâu lúa mùa thu lên tốt, Trong nhà nghèo khốn lại xảy ra việc bất ngờ (con trai nhỏ đột ngột qua đời).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倉

thương:thương (kho)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卒

chót:giờ chót
chốt:chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt
chợt:chợt thấy, chợt nghe
chụt: 
dút:nhút nhát
giốt:giôn giốt
rốt:rốt cuộc
sót:sót lại
sút:sa sút
thốt:thốt nhiên (chợt)
trót:trót lọt
trốt:trốt (gió lốc)
tốt:sĩ tốt, tiểu tốt
tột:tột cùng
xụt:xụt xịt
倉卒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倉卒 Tìm thêm nội dung cho: 倉卒