Từ: 倉卒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 倉卒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 倉 • 卒

thảng thốt
Vội vàng, lật đật, cấp bách.
◇Lí Lăng 李陵:
Tiền thư thảng thốt, vị tận sở hoài
前書倉卒, 未盡所懷 (Đáp Tô Vũ thư 答蘇武書) Thư trước vội vàng, chưa nói hết được nỗi lòng.Biến cố, việc bất thường.
◇Đỗ Phủ 杜甫:
Khởi tri thu hòa đăng, Bần cũ hữu thảng thốt
豈知秋禾登, 貧窶有倉卒 (Tự kinh phó Phụng Tiên huyện vịnh hoài 自京赴奉先縣詠懷) Ngờ đâu lúa mùa thu lên tốt, Trong nhà nghèo khốn lại xảy ra việc bất ngờ (con trai nhỏ đột ngột qua đời).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 倉

thương倉:thương (kho)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卒

chót卒:giờ chót
chốt卒:chốt cửa; đóng chốt; then chốt, chủ chốt
chợt卒:chợt thấy, chợt nghe
chụt卒: 
dút卒:nhút nhát
giốt卒:giôn giốt
rốt卒:rốt cuộc
sót卒:sót lại
sút卒:sa sút
thốt卒:thốt nhiên (chợt)
trót卒:trót lọt
trốt卒:trốt (gió lốc)
tốt卒:sĩ tốt, tiểu tốt
tột卒:tột cùng
xụt卒:xụt xịt
倉卒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 倉卒 Tìm thêm nội dung cho: 倉卒