Từ: 窥孔 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窥孔:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窥孔 trong tiếng Trung hiện đại:

kuī kǒng lỗ quan sát ở cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窥

khuy:khuy thám (dò la)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔

hỏng:hỏng hóc, hư hỏng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khổng:khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước
khủng:khủng khỉnh
窥孔 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窥孔 Tìm thêm nội dung cho: 窥孔