Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 窥孔 trong tiếng Trung hiện đại:
kuī kǒng lỗ quan sát ở cửa
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窥
| khuy | 窥: | khuy thám (dò la) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 孔
| hỏng | 孔: | hỏng hóc, hư hỏng |
| hổng | 孔: | hổng hểnh, lỗ hổng |
| khỏng | 孔: | lỏng khỏng |
| khổng | 孔: | khổng lồ; Khổng Tử (họ tên); khổng tước |
| khủng | 孔: | khủng khỉnh |

Tìm hình ảnh cho: 窥孔 Tìm thêm nội dung cho: 窥孔
