Từ: 立身处世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立身处世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立身处世 trong tiếng Trung hiện đại:

[lìshēnchǔshì] Hán Việt: LẬP NHÂN XỬ THẾ
đối nhân xử thế; ứng xử việc đời。指在社会上待人接物的种种活动。也说立身行事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 身

thân:thân mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
立身处世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立身处世 Tìm thêm nội dung cho: 立身处世