Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 立身处世 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立身处世:
Nghĩa của 立身处世 trong tiếng Trung hiện đại:
[lìshēnchǔshì] Hán Việt: LẬP NHÂN XỬ THẾ
đối nhân xử thế; ứng xử việc đời。指在社会上待人接物的种种活动。也说立身行事。
đối nhân xử thế; ứng xử việc đời。指在社会上待人接物的种种活动。也说立身行事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 立
| lập | 立: | tự lập, độc lập |
| lớp | 立: | tầng lớp |
| lụp | 立: | lụp xụp |
| sầm | 立: | mưa sầm sập; tối sầm |
| sập | 立: | sập xuống |
| sụp | 立: | sụp xuống |
| xập | 立: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 处
| xớ | 处: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 处: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 立身处世 Tìm thêm nội dung cho: 立身处世
