Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 童年 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童年:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 童年 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngnián] thời thơ ấu; tuổi thơ ấu; thời niên thiếu。儿童时期;幼年。
童年时代
thời niên thiếu
回忆童年时的生活
nhớ lại cuộc sống thời thơ ấu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 年

niên:bách niên giai lão
nên:làm nên
năm:năm tháng
童年 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 童年 Tìm thêm nội dung cho: 童年