Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 竹叶青酒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竹叶青酒:
Nghĩa của 竹叶青酒 trong tiếng Trung hiện đại:
Zhúyèqīng jiǔ rượu trúc diệp thanh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹
| trúc | 竹: | trúc (bộ gốc: cây trúc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叶
| diệp | 叶: | diệp lục; khuynh diệp; bách diệp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 青
| thanh | 青: | thanh xuân, thanh niên |
| thênh | 青: | thênh thang |
| xanh | 青: | xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒
| giậu | 酒: | giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải) |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| tửu | 酒: | ham mê tửu sắc |

Tìm hình ảnh cho: 竹叶青酒 Tìm thêm nội dung cho: 竹叶青酒
