Từ: 自净 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自净:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 自净 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìjìng] 1. lọc; tự làm sạch。通过自然作用而净化。
2. tự thanh lọc。自我净化,自我涤罪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ:tợ (tựa như)
từ:từ đời xưa
tự:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 净

tĩnh:tĩnh (sạch; tận cùng; mức)
tịnh:tịnh (sạch sẽ)
自净 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自净 Tìm thêm nội dung cho: 自净