Từ: chinh phạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ chinh phạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chinhphạt

chinh phạt
Đem binh đi thảo phạt.
◇Luận Ngữ 語:
Thiên hạ hữu đạo, tắc lễ nhạc chinh phạt tự thiên tử xuất
道, 出 (Quý thị 氏) Thiên hạ có đạo, thì việc lễ nhạc hoặc đem binh đi thảo phạt đều do thiên tử quyết định.

Dịch chinh phạt sang tiếng Trung hiện đại:

征伐 《讨伐。》
征; 征讨 《出兵讨伐。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: chinh

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chinh:chinh xung (bệnh tim đập mạnh)
chinh𦲵:chinh chiến
chinh:chinh (cái chiêng)
chinh:chinh (cái chiêng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: phạt

phạt:chinh phạt; phạt cây cối
phạt:phạt (xới đất)
phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
phạt:phạt (trừng trị): phạt bất đương tội (phạt nhẹ quá); phạt khoản (phạt tiền)
chinh phạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chinh phạt Tìm thêm nội dung cho: chinh phạt