Từ: đèo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đèo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đèo

Nghĩa đèo trong tiếng Việt:

["- 1 dt. Chỗ dốc, cao thấp trên đường đi qua các đỉnh núi: vượt đèo trèo đèo lội suốị","- 2 đgt. 1. Mang bằng cách đeo trên lưng: đèo gùi lưng đèo con. 2. Mang kèm trên xe đạp, xe máy: đèo hàng đèo con đến trường. 3. Mang thêm ngoài những thứ đã mang: gánh lúa đã nặng lại đèo thêm ít cỏ bò."]

Dịch đèo sang tiếng Trung hiện đại:

山口; 峡路 《连绵的山岭中间较低处, 多为通道经过的地方。》
捎带。《加载; 附带>

Nghĩa chữ nôm của chữ: đèo

đèo:dốc đèo, trèo đèo lội suối
đèo:dốc đèo, trèo đèo lội suối
đèo𡸇:dốc đèo, trèo đèo lội suối
đèo:đèo bòng; đèo hàng
đèo𢸛:đèo bòng; đèo hàng
đèo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đèo Tìm thêm nội dung cho: đèo