Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa đèo trong tiếng Việt:
["- 1 dt. Chỗ dốc, cao thấp trên đường đi qua các đỉnh núi: vượt đèo trèo đèo lội suốị","- 2 đgt. 1. Mang bằng cách đeo trên lưng: đèo gùi lưng đèo con. 2. Mang kèm trên xe đạp, xe máy: đèo hàng đèo con đến trường. 3. Mang thêm ngoài những thứ đã mang: gánh lúa đã nặng lại đèo thêm ít cỏ bò."]Dịch đèo sang tiếng Trung hiện đại:
山口; 峡路 《连绵的山岭中间较低处, 多为通道经过的地方。》捎带。《加载; 附带>
Nghĩa chữ nôm của chữ: đèo
| đèo | 岧: | dốc đèo, trèo đèo lội suối |
| đèo | 岹: | dốc đèo, trèo đèo lội suối |
| đèo | 𡸇: | dốc đèo, trèo đèo lội suối |
| đèo | 㧅: | đèo bòng; đèo hàng |
| đèo | 𢸛: | đèo bòng; đèo hàng |

Tìm hình ảnh cho: đèo Tìm thêm nội dung cho: đèo
