Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: bì bõm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ bì bõm:
Nghĩa bì bõm trong tiếng Việt:
["- đg. Từ mô phỏng tiếng lội nước, tiếng đập nước nhẹ và liên tiếp. Lội bì bõm. Bì bõm suốt ngày ngoài đồng. // Láy: bì bà bì bõm (ý mức độ nhiều)."]Dịch bì bõm sang tiếng Trung hiện đại:
欸乃 《形容摇橹的声音。》anh ấy đi dưới mưa, tiếng nước cứ kêu bì bõm dưới chân.他在雨地里走着, 脚底下咕唧 咕唧地直响。
咕叽; 咿呀; 咕唧 《象声词, 水受压力而向外排出的声音。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: bì
| bì | 埤: | (Bồi bổ thêm) |
| bì | 疲: | lì bì (đau ốm hoặc say rượu) |
| bì | 皮: | bì (bì lợn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bõm
| bõm | 呠: | bì bõm |
| bõm | 澟: | bì bõm |
| bõm | 𪷤: | bì bõm |

Tìm hình ảnh cho: bì bõm Tìm thêm nội dung cho: bì bõm
