Từ: 救護 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 救護:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cứu hộ
Cứu giúp bênh vực. ◇Sơ khắc phách án kinh kì 奇:
Mỗi gia môn nội các trí nhất la, đãn nhất gia hữu tặc, si đắc la hưởng, thập gia câu khởi cứu hộ
, 賊, 響, 護 (Quyển thập thất).

Nghĩa của 救护 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiùhù] cứu hộ; cấp cứu。援助伤病人员使得到适时的医疗,泛指援助有生命危险的人。
救护队。
đội cứu hộ.
救护车。
xe cấp cứu.
救护站。
trạm cứu hộ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 救

cứu:cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 護

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
救護 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 救護 Tìm thêm nội dung cho: 救護