Từ: 竹马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竹马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竹马 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhúmǎ] 1. ngựa tre (đồ chơi của trẻ em)。竹马儿:儿童放在胯下当马骑的竹竿。
2. ngựa giấy (một đạo cụ trong ca vũ dân gian, dùng trúc, giấy, vải dán thành hình con ngựa)。竹马儿:一种民间歌舞用的道具,用竹片、纸、布扎成马形,可系在表演者身上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
竹马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竹马 Tìm thêm nội dung cho: 竹马