Từ: sắt sắt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sắt sắt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sắt • sắt

Dịch sắt sắt sang tiếng Trung hiện đại:

岐尾斗鱼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: sắt

sắt蝨:sắt (con chấy, con rận)
sắt瑟:cầm sắt
sắt虱:sắt (con chấy, con rận)
sắt鉄:sắt thép, mặt sắt
sắt铁:sắt thép, mặt sắt
sắt𨫊:sắt thép
sắt鐵:sắt thép, mặt sắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: sắt

sắt蝨:sắt (con chấy, con rận)
sắt瑟:cầm sắt
sắt虱:sắt (con chấy, con rận)
sắt鉄:sắt thép, mặt sắt
sắt铁:sắt thép, mặt sắt
sắt𨫊:sắt thép
sắt鐵:sắt thép, mặt sắt

Gới ý 11 câu đối có chữ sắt:

琴瑟哺和剛四月,熊羆入夢喜三更

Cầm sắt bổ hoà cương tứ nguyệt,Hùng bi nhập mộng hỷ tam canh

Mới tháng tư cầm sắt hài hoà,Mừng ba canh hùng bi vào mộng

繡閣鴛山海固,洞房琴瑟地天長

Tú các uyên ương sơn hải cố,Động phòng cầm sắt địa thiên trường

Bền non biển uyên ương gác đẹp,Vững đất trời cầm sắt động phòng

百尺絲羅欣有托,千年琴瑟永和鳴

Bách xích ty la hân hữu thác,Thiên niên cầm sắt vĩnh hòa minh

Trăm thước lụa tơ vui uỷ thác,Ngàn năm cầm sắt vẫn giao hòa

春色映搖臺一曲紫蕭飛彩鳳,惠風清寶瑟數行錦字篆青虯

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

錦瑟聲中鸞對語,玉梅花際鳳雙飛

Cẩm sắt thanh trung loan đối ngữ,Ngọc mai hoa tế phượng song phi

Đàn sắt tiếng trong loan đổi giọng,Hoa mai vẻ ngọc phương đôi bay

鳳凰鳴瑞世,琴瑟譜新聲

Phượng hoàng minh thụy thế,Cầm sắt phổ tân thanh

Phượng hoàng kêu đời thịnh,Cầm sắt phổ tân thanh

sắt sắt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sắt sắt Tìm thêm nội dung cho: sắt sắt