Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 通电 trong tiếng Trung hiện đại:
[tōngdiàn] 1. mở điện; có điện。使电流通过。
2. gửi điện thông báo; đánh điện。把宣布政治上某种主张的电报拍给有关方面,同时公开发表。
通电全国
gửi điện thông báo cho cả nước
3. bức điện thông báo。公开发表的宣布政治上某种主张的电报。
大会通电
bức điện thông báo của đại hội
发出通电
phát đi bức điện thông báo
2. gửi điện thông báo; đánh điện。把宣布政治上某种主张的电报拍给有关方面,同时公开发表。
通电全国
gửi điện thông báo cho cả nước
3. bức điện thông báo。公开发表的宣布政治上某种主张的电报。
大会通电
bức điện thông báo của đại hội
发出通电
phát đi bức điện thông báo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 通电 Tìm thêm nội dung cho: 通电
