Từ: 笔杆子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔杆子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔杆子 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐgǎn·zi]
1. cán bút; quản bút。笔的手拿的部分。
2. bút。指笔。
耍笔杆子 。
cầm bút。
3. người cầm bút; cây bút; người viết văn。指能写文章的人。也说笔杆儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杆

can:kì can (cột cờ)
cán:cán chổi, cán quốc
cơn:cơn gió, cơn bão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
笔杆子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔杆子 Tìm thêm nội dung cho: 笔杆子