Từ: 笔洗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔洗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔洗 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐxǐ] đồ rửa bút (đồ dùng rửa bút lông bằng gốm sứ, đá, vỏ ốc..)。用陶瓷、石头、贝壳等制成的洗涮毛笔的文具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洗

dẫy:dẫy cỏ; ruồng dẫy
giẫy:giẫy cỏ
rải:rải rác
rảy:rảy nước
tiển:tiển (tên họ)
tẩy:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
笔洗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔洗 Tìm thêm nội dung cho: 笔洗