Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 笔者 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔者:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔者 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐzhě]
người viết; người viết bài này; người viết sách này; tác giả (tự xưng)。某一篇文章或某一本书的作者(多用于自称)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 者

:dòng dã; dã rượu
giả:tác giả; trưởng giả
trả:trả ơn
笔者 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔者 Tìm thêm nội dung cho: 笔者