Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 笔走龙蛇 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔走龙蛇:
Nghĩa của 笔走龙蛇 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐzǒulóngshé] thoăn thoắt; rồng bay phượng múa。形容书法风格洒脱,也指书法速度很快。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 走
| rảo | 走: | rảo bước |
| tẩu | 走: | tẩu (đi bộ, đi nhanh): tẩu hoả, tẩu mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛇
| xà | 蛇: | mãng xà; xà hình (hình chữ s); xà ma (chất ở cây) |

Tìm hình ảnh cho: 笔走龙蛇 Tìm thêm nội dung cho: 笔走龙蛇
