Từ: 两利 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 两利:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 两 • 利

Nghĩa của 两利 trong tiếng Trung hiện đại:

[liǎnglì] cùng có lợi。两方面都得到便利或利益。
劳资两利。
thợ và chủ cả hai cùng có lợi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 两

lưỡng两:lưỡng phân
lạng两:nửa cân tám lạng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 利

lì利:phẳng lì; lì lợm
lời利:lời lãi
lợi利:ích lợi
两利 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 两利 Tìm thêm nội dung cho: 两利