Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 第三人 trong tiếng Trung hiện đại:
[dìsānrén] bên thứ ba; người thứ ba (chỉ những người có liên quan đến vụ án)。法律上指相对于原告和被告的第三位对案件具有利害关系的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 第
| đậy | 第: | |
| đệ | 第: | đệ tử, huynh đệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 三
| tam | 三: | tam(số 3),tam giác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 第三人 Tìm thêm nội dung cho: 第三人
