Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鷺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鷺, chiết tự chữ LỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鷺:
鷺
Biến thể giản thể: 鹭;
Pinyin: lu4;
Việt bính: lou6
1. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ;
鷺 lộ
§ Cũng gọi là lộ tư 鷺鷥 hay bạch lộ 白鷺.
lộ, như "lộ (con cò)" (gdhn)
Pinyin: lu4;
Việt bính: lou6
1. [鷗鷺忘機] âu lộ vong cơ;
鷺 lộ
Nghĩa Trung Việt của từ 鷺
(Danh) Con cò.§ Cũng gọi là lộ tư 鷺鷥 hay bạch lộ 白鷺.
lộ, như "lộ (con cò)" (gdhn)
Dị thể chữ 鷺
鹭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鷺
| lộ | 鷺: | lộ (con cò) |

Tìm hình ảnh cho: 鷺 Tìm thêm nội dung cho: 鷺
