Cao su chống va đập cửa

Từ: 闌珊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闌珊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lan san
Suy giảm, tiêu trầm. ◇Bạch Cư Dị 易:
Bạch phát mãn đầu quy đắc dã, Thi tình tửu hứng tiệm lan san
( vịnh hoài 滿也, (懷).Lu mờ, leo lét. ◇Tân Khí Tật 疾:
Chúng lí tầm tha thiên bách độ, mạch nhiên hồi thủ, na nhân khước tại đăng hỏa lan san xứ
度, 首, 處 (Thanh ngọc án 案, Nguyên tịch 夕).Tàn, sắp hết. ◇Lỗ Tấn 迅:
Thử khắc Thái Bình Hồ phạn điếm chi yến dĩ cận lan san
(Hoa cái tập 集, Bính bích chi hậu 後).Lộn xộn, nghiêng ngả. ◇Hồng Thăng 昇:
Tự lan san, mô hồ đoạn tục, đô nhiễm tựu lệ ngân ban
, 續, 斑 (Trường sanh điện 殿, Tiên ức 憶).Khốn quẫn, khó khăn. ◇Tô Thức 軾:
Quan huống lan san, tàm quý thanh tùng thủ tuế hàn
, 寒 (Giảm tự mộc lan hoa 花).

Nghĩa của 阑珊 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánshān]
hết thời; suy vi; tàn tạ; suy yếu; cụt; mất hết。 将尽;衰落。
意兴阑珊。
cụt hứng.
春意阑珊。
mất hết ý xuân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闌

lan:lan (muộn, sắp tàn): xuân ý như lan; lan can
làn:làn gió

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珊

san:san hô
闌珊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闌珊 Tìm thêm nội dung cho: 闌珊