Từ: 捕食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 捕食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 捕食 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǔshí] vồ; bắt mồi; săn mồi; ăn thịt (vồ, bắt những động vật khác để ăn thịt)。(动物)捉住别的动物并且把它吃掉。
蜻蜓捕食蚊、蝇等害虫。
chuồn chuồn ăn thịt những côn trùng có hại như ruồi, muỗi...

Nghĩa chữ nôm của chữ: 捕

buả:bủa vây
:bõ công; chẳng bõ
bố:bố ráp (tìm bắt)
bổ:bổ đi tìm
bủa:bủa lưới; bủa vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
捕食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 捕食 Tìm thêm nội dung cho: 捕食