Từ: quang có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 8 kết quả cho từ quang:

光 quang洸 quang, hoảng桄 quáng, quang胱 quang觥 quang觵 quang

Đây là các chữ cấu thành từ này: quang

quang [quang]

U+5149, tổng 6 nét, bộ Nhi 儿
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: guang1;
Việt bính: gwong1
1. [不光] bất quang 2. [極光] cực quang 3. [駒光] câu quang 4. [正大光明] chánh đại quang minh 5. [夜光] dạ quang 6. [容光] dong quang 7. [寒光] hàn quang 8. [反光] phản quang 9. [光陰] quang âm 10. [光大] quang đại 11. [光度] quang độ 12. [光盤] quang bàn 13. [光景] quang cảnh 14. [光顧] quang cố 15. [光照] quang chiếu 16. [光豔] quang diễm 17. [光耀] quang diệu 18. [光學] quang học 19. [光華] quang hoa 20. [光滑] quang hoạt 21. [光輝] quang huy 22. [光祿大夫] quang lộc đại phu 23. [光祿寺] quang lộc tự 24. [光臨] quang lâm 25. [光芒] quang mang 26. [光明] quang minh 27. [光明正大] quang minh chính đại 28. [光儀] quang nghi 29. [光源] quang nguyên 30. [光復] quang phục 31. [光彩] quang thái 32. [光澤] quang trạch 33. [光線] quang tuyến 34. [光榮] quang vinh 35. [三光] tam quang 36. [借光] tá quang;

quang

Nghĩa Trung Việt của từ 光

(Danh) Ánh sáng.
◎Như: nhật quang
ánh sáng mặt trời.

(Danh)
Vinh diệu, vinh dự.
◇Thi Kinh : Lạc chỉ quân tử, Bang gia chi quang (Tiểu nhã , Nam san hữu đài ) Vui thay những bậc quân tử, Là vinh dự của nước nhà.

(Danh)
Phong cảnh, cảnh sắc.
◎Như: xuân quang minh mị cảnh sắc mùa xuân sáng đẹp.

(Danh)
Thời gian.
◇Thủy hử truyện : Quang âm tấn tốc khước tảo đông lai (Đệ thập hồi) Ngày tháng trôi qua vùn vụt, mùa đông đã tới.

(Danh)
Ơn, ơn huệ.
◇Hồng Lâu Mộng : Minh nhi tựu giá dạng hành, dã khiếu tha môn tá gia môn đích quang nhi , (Đệ nhị thập nhị hồi) Ngày mai anh gọi một ban hát đến đây, thế là họ lại phải nhờ ơn chúng ta (để nghe hát).

(Danh)
Họ Quang.

(Tính)
Sáng sủa, rực rỡ.
◎Như: quang thiên hóa nhật chính trị sáng rõ, thời đại thanh bình, thanh thiên bạch nhật.

(Tính)
Bóng, trơn.
◎Như: quang hoạt trơn bóng.

(Động)
Làm cho sáng tỏ, làm cho rạng rỡ.
◇Văn tuyển : Dĩ quang tiên đế di đức (Gia Cát Lượng , Xuất sư biểu ) Để làm cho sáng tỏ đạo đức của các vua trước truyền lại.

(Động)
Để trần.
◎Như: quang trước cước nha tử để chân trần, quang não đại để đầu trần.
◇Tây du kí 西: Tha dã một thậm ma khí giới, quang trước cá đầu, xuyên nhất lĩnh hồng sắc y, lặc nhất điều hoàng thao , , 穿, (Đệ nhị hồi) Hắn chẳng có khí giới gì, để đầu trần, mặc một chiếc áo hồng, quấn một dải tơ vàng.

(Phó)
Hết nhẵn, hết sạch.
◎Như: cật quang ăn hết sạch, dụng quang dùng hết nhẵn, hoa quang tiêu hết tiền.

(Phó)
Chỉ, vả, toàn.
◎Như: quang thuyết bất tố chỉ nói không làm.

(Phó)
Vẻ vang (cách nói khách sáo).
◎Như: hoan nghênh quang lâm hân hạnh chào mừng ghé đến.

quang, như "quang đãng" (vhn)
cuông, như "bộ cuông gánh (bộ quang gánh)" (gdhn)
quàng, như "quàng xiên" (gdhn)
quăng, như "quăng ném" (gdhn)

Nghĩa của 光 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāng]Bộ: 儿 - Nhân
Số nét: 6
Hán Việt: QUANG
1. ánh sáng。通常指照在物体上,使人能看见物体的那种物质,如太阳光、灯光、月光等。可见光是波长0.77-0.39微米的电磁波。此外还包括看不见的红外光和紫外光。因为光是电磁波的一种,所以也叫光波;在一 般情况下光沿直线传播,所以也叫光线。
2. cảnh vật; cảnh vật; quang cảnh; cảnh; phong cảnh。景物。
风光
phong cảnh; quang cảnh
春光明媚
cảnh xuân xinh đẹp
3. vinh dự; vẻ vang。光彩;荣誉。
为国增光
làm vẻ vang cho đất nước
4. có lợi; có ích; điều tốt。比喻好处。
沾光
được thơm lây; được vinh dự lây
借光
nhờ; làm ơn (lời nói khách sáo)
5. hạ cố; đến。敬辞,表示光荣,用于对方来临。
光临
quang lâm; đến; hạ cố
光顾
vinh dự được đón tiếp
6. làm rạng rỡ; làm cho vinh dự。光大。
光前裕后
làm rạng rỡ tổ tông
7. sáng; sáng sủa。明亮。
光明
sáng
光泽
ánh sáng (trên bề mặt vật thể)
8. nhẵn; bóng; nhẵn bóng。光滑;光溜。
磨光
mài nhẵn
这种纸很光
loại giấy này rất bóng.
9. hết; sạch; sạch trơn; hết sạch。一点儿不剩;全没有了;完了。
精光
sạch trơn; hết sạch
用光
dùng hết
把敌人消灭光。
tiêu diệt sạch quân địch.
10. trần (cơ thể)。(身体)露着。
光膀子
vai trần
光着头
đầu trần
11. chỉ; vã; không。只;单。
任务这么重,光靠你们两个人恐怕不行。
nhiệm vụ nặng nề như vậy, chỉ dựa vào hai người các anh e không xong rồi.
光吃不做。
chỉ ăn không làm.
光吃菜
ăn vã (thức ăn)
12. họ Quang。姓。
Từ ghép:
光斑 ; 光板儿 ; 光波 ; 光彩 ; 光彩照人 ; 光灿灿 ; 光赤 ; 光宠 ; 光大 ; 光刀 ; 光导纤维 ; 光电池 ; 光度 ; 光风霁月 ; 光复 ; 光杆儿 ; 光顾 ; 光怪陆离 ; 光棍 ; 光棍儿 ; 光合作用 ; 光华 ; 光滑 ; 光化作用 ; 光环 ; 光辉 ; 光火 ; 光洁 ; 光洁度 ; 光解作用 ; 光景 ; 光缆 ; 光亮 ; 光临 ; 光溜 ; 光溜溜 ; 光芒 ; 光明 ; 光明磊落 ; 光明正大 ; 光能 ; 光年 ; 光谱 ; 光谱仪 ; 光前裕后 ; 光圈 ; 光荣 ; 光荣榜 ; 光润 ; 光栅 ;
光闪闪 ; 光束 ; 光速 ; 光趟 ; 光天化日 ; 光通量 ; 光头 ; 光秃秃 ; 光鲜 ; 光线 ; 光绪 ; 光学 ; 光学玻璃 ; 光压 ; 光艳 ; 光焰 ; 光洋 ; 光耀 ; 光阴 ; 光源 ; 光泽 ; 光照 ; 光照度 ; 光针 ; 光柱 ; 光子 ; 光宗耀祖

Chữ gần giống với 光:

, , , , , ,

Chữ gần giống 光

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 光 Tự hình chữ 光 Tự hình chữ 光 Tự hình chữ 光

quang, hoảng [quang, hoảng]

U+6D38, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: guang1, huang2;
Việt bính: gwong1;

quang, hoảng

Nghĩa Trung Việt của từ 洸

(Tính) Ánh nước sóng sánh.

(Tính)
Hùng dũng, uy vũ, mạnh bạo.
◇Thi Kinh
: Hữu quang hữu hội, Kí di ngã dị , (Bội phong , Cốc phong ) (Chàng) hung hăng giận dữ, Chỉ để lại cho em những khổ nhọc.

(Tính)
Quang quang uy vũ, quả quyết, cứng cỏi.Một âm là hoảng.

(Tính)
Hoảng hoảng tràn đầy (nước).
thoáng, như "thấp thoáng" (gdhn)

Nghĩa của 洸 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 10
Hán Việt: QUANG
Hàm Quang (tên đất, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.)。浛洸,地名,在广东。

Chữ gần giống với 洸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

Chữ gần giống 洸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 洸 Tự hình chữ 洸 Tự hình chữ 洸 Tự hình chữ 洸

quáng, quang [quáng, quang]

U+6844, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guang4, guang1;
Việt bính: gwong1 gwong3;

quáng, quang

Nghĩa Trung Việt của từ 桄

(Danh) Cái suốt ngang.
◎Như: môn quáng
suốt ngang cửa, chức ki quáng suốt ngang khung cửi.

(Danh)
Lượng từ: cuộn (dây, sợi, v.v.).
◎Như: nhất quáng mao tuyến một cuộn len.Một âm nữa là quang.

(Danh)
Quang lang cây đoác, giống cây dừa, trong lõi có phấn vàng làm bánh ăn được.
§ Cũng viết là quang lang .

quang, như "quang gánh" (vhn)
khoang, như "khoang thuyền" (btcn)
quàng, như "quàng vào" (gdhn)

Nghĩa của 桄 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāng]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: QUANG
1. cây báng。桄榔:常绿乔木,羽状复叶,肉穗花序,果实倒圆锥形,有辣味。产在热带地方。茎中的髓可以制淀粉,叶柄的纤维可制绳。
2. quả báng。这种植物的果实。
[guàng]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: QUANG
1. quấn sợi vào guồng。把线绕在桄子上。
把线桄上。
quấn sợi vào guồng
2. cuộn sợi。(桄儿)在桄子或拐子上绕好后取下来的成圈的线。
线桄儿。
cuộn sợi
3. cuộn (lượng từ)。(桄儿)量词,用于线。
一桄线
một cuộn chỉ
Ghi chú: 另见guāng
Từ ghép:
桄子

Chữ gần giống với 桄:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

Chữ gần giống 桄

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 桄 Tự hình chữ 桄 Tự hình chữ 桄 Tự hình chữ 桄

quang [quang]

U+80F1, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: guang1;
Việt bính: gwong1
1. [膀胱] bàng quang 2. [膀胱炎] bàng quang viêm;

quang

Nghĩa Trung Việt của từ 胱

(Danh) Bàng quang bọng đái.
§ Cũng gọi là: niệu bào 尿, niệu phao 尿.

choáng, như "chếnh choáng, choáng váng, choáng ngợp" (vhn)
quang, như "quang đãng" (btcn)

Nghĩa của 胱 trong tiếng Trung hiện đại:

[guāng]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: QUANG
1. xystin; xít-xtin。胱氨酸。含有二硫键(两个硫原子连接在一起的键)的氨基酸,广泛存在于毛、发、骨、角中。
2. bàng quang; bọng đái。见(膀胱)。

Chữ gần giống với 胱:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

Chữ gần giống 胱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 胱 Tự hình chữ 胱 Tự hình chữ 胱 Tự hình chữ 胱

quang [quang]

U+89E5, tổng 13 nét, bộ Giác 角
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong1;
Việt bính: gwang1;

quang

Nghĩa Trung Việt của từ 觥

(Danh) Chén uống rượu bằng sừng trâu, sừng tê.
◇Âu Dương Tu
: Quang trù giao thác (Túy Ông đình kí ) Chén rượu, thẻ phạt rượu đắp đổi nhau.

(Tính)
To lớn, thịnh đại.

(Tính)
Quang quang cứng cỏi, cương trực.

quanh, như "quanh co" (vhn)
quang, như "quang đãng" (btcn)

Nghĩa của 觥 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōng]Bộ: 角 - Giác
Số nét: 13
Hán Việt: QUANG
ly rượu bằng sừng; cốc rượu (thời xưa)。古代用兽角做的酒器。
觥筹交错
yến tiệc linh đình; ăn uống linh đình
Từ ghép:
觥筹交错 ; 觥觥

Chữ gần giống với 觥:

, , , , , , , , , , 𧣧,

Dị thể chữ 觥

,

Chữ gần giống 觥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觥 Tự hình chữ 觥 Tự hình chữ 觥 Tự hình chữ 觥

quang [quang]

U+89F5, tổng 18 nét, bộ Giác 角
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: gong1;
Việt bính: gwang1;

quang

Nghĩa Trung Việt của từ 觵

Cũng dùng như chữ quang .

Chữ gần giống với 觵:

,

Dị thể chữ 觵

,

Chữ gần giống 觵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 觵 Tự hình chữ 觵 Tự hình chữ 觵 Tự hình chữ 觵

Dịch quang sang tiếng Trung hiện đại:

《通常指照在物体上, 使人能看见物体的那种物质, 如太阳光、灯光、月光等。可见光是波长0. 77-0. 39微米的电磁波。此外还包括看不见的红外光和紫外光。因为光是电磁波的一种, 所以也叫光波; 在一般情 况下光沿直线传播, 所以也叫光线。》
明朗; 晴朗; 明亮 《没有云雾, 日光充足。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: quang

quang:quang đãng
quang:quang gánh
quang:quang gióng
quang:quang đãng
quang:quang đãng

Gới ý 15 câu đối có chữ quang:

Cửu thập xuân quang đường tiền hoạt Phật,Tam thiên giáp tý sơn thượng linh xuân

Chín chục mùa xuân, trong nhà Phật sống,Ba ngàn giáp tý, trên núi xuân thiêng

Thạch thượng nguyệt quang lưu hóa tích,Bình trung liên ảnh tản dư hương

Trên đá trăng soi lưu dấu tích,Trong bình sen bóng tản hương thừa

宿

Hoa lạc huyên vi xuân khứ tảo,Quang hàn vụ túc dạ lai trầm

Hoa rụng màn huyên xuân đi sớm,Quang hàn sao vụ tối đến chìm

Huyên thảo hương điêu xuân nhật mộ,Vụ tinh quang yểm dạ vân âm

Cỏ huyên hương nhạt ngày xuân muộn,Sao Vụ quang che mây tối đêm

Thọ khánh bát tuần quang cẩm thuế,Thời phùng ngũ nguyệt tuý bàn đào

Thọ chúc tám tuần khăn rực rỡ,Năm qua năm tháng rượu bàn đào

姿

Hoa triêu xuân sắc quang hoa chúc,Liễu nhứ kỳ tư hoạ liễu my

Hoa sớm sắc xuân rạng đuốc hoa,Liễu trông vẻ lạ tô mày liễu

椿

Xuân ảnh dĩ tuỳ vân khí tán,Quyên thanh do đới nguyệt quang hàn

Xuân ảnh đã theo cùng vân khí,Quyên thanh như lạnh quyện trăng quang

滿

Yên chi hương mãn phù dung trướng,Hoa chúc quang trình cẩm tú vi

Hương yên chi tỏa trướng phù dung,Rạng đuốc hoa soi nơi màn gấm

quang tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: quang Tìm thêm nội dung cho: quang