Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 白搭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白搭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 白搭 trong tiếng Trung hiện đại:

[báidā] toi công; phí công; uổng công. 没有用处;不起作用;白费力气。
和他争辩也是白搭
cãi nhau với nó cũng uổng công

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 搭

ráp:ráp lại
tháp:tháp (nối thêm cho dài)
thắp:thắp đèn
đáp:đáp tầu, máy bay đáp xuống sân
đắp:đắp đập; đắp điếm; đắp đổi
白搭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白搭 Tìm thêm nội dung cho: 白搭