Từ: 等离子体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等离子体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 等离子体 trong tiếng Trung hiện đại:

[děnglízǐtǐ] thể plax-ma。由正离子、自由电子组成的物体,是物质的高温电离状态,不带电,导电性很强。太阳等大多数星体都存在等离子体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 等

đấng:đấng anh hùng, đấng cứu tinh
đẳng:cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng
đứng:đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 离

le:so le
li:li biệt; chia li

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
等离子体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 等离子体 Tìm thêm nội dung cho: 等离子体