Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 嘘寒问暖 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嘘寒问暖:
Nghĩa của 嘘寒问暖 trong tiếng Trung hiện đại:
[xūhánwènnuǎn] hỏi han ân cần。形容对别人的生活十分关切。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 嘘
| hú | 嘘: | hú hí |
| hơ | 嘘: | |
| hư | 嘘: | hư (thong thả thở ra, thở dài) |
| hờ | 嘘: | hững hờ |
| hứ | 嘘: | hấm hứ |
| hừ | 嘘: | rên hừ hừ |
| hử | 嘘: | không ừ hử |
| hự | 嘘: | hậm hự, ứ hự |
| khư | 嘘: | khư khư |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 问
| vấn | 问: | vấn an, thẩm vấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暖
| hoãn | 暖: | hoà hoãn, hoãn binh |
| noãn | 暖: | noãn hoà (ấm áp) |

Tìm hình ảnh cho: 嘘寒问暖 Tìm thêm nội dung cho: 嘘寒问暖
