Từ: 摊牌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摊牌:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 摊 • 牌

Nghĩa của 摊牌 trong tiếng Trung hiện đại:

[tānpái] 1. đặt bài xuống; ngả bài ra。把手里所有的牌摆出来,跟对方比较大小,以决胜负。
2. ván bài lật ngửa (ví với tỏ rõ thái độ, lập trường, ý kiến, điều kiện cuối cùng...)。比喻到最后关头把所有的意见、条件、实力等摆出来给对方看。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摊

thán摊:thán (góp tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牌

bi牌: 
bia牌: 
bài牌:bài vị
bìa牌:bìa sách; bìa rừng
bịa牌: 
bời牌:chơi bời; tơi bời
摊牌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 摊牌 Tìm thêm nội dung cho: 摊牌