Từ: toàn thịnh có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ toàn thịnh:
toàn thịnh
Vô cùng hưng thịnh hoặc cường thịnh.Chỉ tuổi thanh xuân thịnh tráng.
◇Lưu Hi Di 劉希夷:
Kí ngôn toàn thịnh hồng nhan tử, Tu liên bán tử bạch đầu ông
寄言全盛紅顏子, 須憐半死白頭翁 (Đại bạch đầu ngâm 代白頭吟) Nhắn nhủ người hồng nhan vào tuổi thanh xuân thịnh tráng, Hãy thương xót lấy ông già đầu bạc gần chết.
Nghĩa toàn thịnh trong tiếng Việt:
["- Phồn vinh nhất: Thời kỳ toàn thịnh."]Dịch toàn thịnh sang tiếng Trung hiện đại:
全盛 《极其兴盛或强盛(多指时期)。》Nghĩa chữ nôm của chữ: toàn
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| toàn | 旋: | toàn (quay vòng; phút trót) |
| toàn | 璇: | toàn (ngọc đẹp) |
| toàn | 璿: | toàn (ngọc đẹp) |
| toàn | 鏇: | toàn (đầu mũi tên) |
| toàn | 镟: | toàn (đầu mũi tên) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: thịnh
| thịnh | 盛: | cường thịnh; phồn thịnh |
Gới ý 15 câu đối có chữ toàn:
Huyên hoa ký vẫn sơn hà ảm,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt hôn
Huyên hoa đã rụng sơn hà ám,Xuân thụ toàn khô nhật nguyệt đen

Tìm hình ảnh cho: toàn thịnh Tìm thêm nội dung cho: toàn thịnh
