Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 等离子体 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 等离子体:
Nghĩa của 等离子体 trong tiếng Trung hiện đại:
[děnglízǐtǐ] thể plax-ma。由正离子、自由电子组成的物体,是物质的高温电离状态,不带电,导电性很强。太阳等大多数星体都存在等离子体。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 等
| đấng | 等: | đấng anh hùng, đấng cứu tinh |
| đẳng | 等: | cao đẳng, đẳng cấp; đeo đẳng; siêu đẳng |
| đứng | 等: | đứng dậy; đứng bóng; đứng đắn; đứng tên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 离
| le | 离: | so le |
| li | 离: | li biệt; chia li |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |

Tìm hình ảnh cho: 等离子体 Tìm thêm nội dung cho: 等离子体
