Chữ 牂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牂, chiết tự chữ TANG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牂:

牂 tang

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牂

Chiết tự chữ tang bao gồm chữ 爿 羊 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牂 cấu thành từ 2 chữ: 爿, 羊
  • bản, tường
  • dương
  • tang [tang]

    U+7242, tổng 10 nét, bộ Tường 爿
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zang1;
    Việt bính: zong1;

    tang

    Nghĩa Trung Việt của từ 牂

    (Danh) Con dê cái.

    (Tính)
    Khỏe mạnh, cường tráng.

    (Danh)
    Tang Ca
    : (1) Cột dùng để buộc thuyền đậu ở bến sông.
    § Cũng viết là . (2) Tên quận, nhà Hán đặt ra, nay ở Quý Châu. (3) Tên sông, phát nguyên ở Quý Châu.
    § Còn gọi là Mông giang .
    tang, như "tang (như thế)" (gdhn)

    Nghĩa của 牂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zāng]Bộ: 爿 (丬) - Tường
    Số nét: 10
    Hán Việt: TƯỜNG, TANG
    dê cái。母羊。
    Từ ghép:
    牂牁 ; 牂牂

    Chữ gần giống với 牂:

    ,

    Chữ gần giống 牂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牂 Tự hình chữ 牂 Tự hình chữ 牂 Tự hình chữ 牂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牂

    tang:tang (như thế)
    牂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牂 Tìm thêm nội dung cho: 牂