Từ: 简仪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 简仪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 简仪 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnyí] máy xác định vị trí thiên thể (máy thiên văn dùng để đo vị trí của các thiên thể, do Quách Thủ Kính, nhà thiên văn học thờiNguyên ở Trung Quốc sáng chế)。元代天文学家郭守敬创造的一种天文仪器,用来测定天体的位置。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 简

giản:giản dị, đơn giản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức
简仪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 简仪 Tìm thêm nội dung cho: 简仪