Từ: 潜心 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 潜心:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 潜 • 心

Nghĩa của 潜心 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánxīn] chuyên tâm; chuyên cần; dốc lòng; hăng say。用心专而深。
潜心研究。
chuyên tâm nghiên cứu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潜

tiềm潜:tiềm năng; tiềm thức; tiềm tàng
tèm潜:tèm nhèm; tòm tèm (chưa mãn ý)
tỉm潜:tủm tỉm cười

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim心:quả tim
tâm心:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm心:tấm tức
潜心 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 潜心 Tìm thêm nội dung cho: 潜心