Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 謨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謨, chiết tự chữ MO, MUA, MÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謨:
謨
Biến thể giản thể: 谟;
Pinyin: mo2;
Việt bính: mou4;
謨 mô
◎Như: viễn mô 遠謨 mưu định sâu xa.
(Danh) Họ Mô.
(Động) Không.
◇Nam Đường Thư 南唐書: Việt nhân mô tín, vị khả tốc tiến 越人謨信, 未可速進 (Tra Văn Huy truyện 查文徽傳) Người Việt không tin, chưa thể tiến nhanh.
mô, như "mưu mô" (vhn)
mo, như "thầy mo" (btcn)
mua, như "mua bán" (btcn)
Pinyin: mo2;
Việt bính: mou4;
謨 mô
Nghĩa Trung Việt của từ 謨
(Danh) Mưu lược, kế hoạch.◎Như: viễn mô 遠謨 mưu định sâu xa.
(Danh) Họ Mô.
(Động) Không.
◇Nam Đường Thư 南唐書: Việt nhân mô tín, vị khả tốc tiến 越人謨信, 未可速進 (Tra Văn Huy truyện 查文徽傳) Người Việt không tin, chưa thể tiến nhanh.
mô, như "mưu mô" (vhn)
mo, như "thầy mo" (btcn)
mua, như "mua bán" (btcn)
Dị thể chữ 謨
谟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 謨
| mo | 謨: | thầy mo |
| mua | 謨: | mua bán |
| mô | 謨: | mưu mô |

Tìm hình ảnh cho: 謨 Tìm thêm nội dung cho: 謨
