Chữ 謨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謨, chiết tự chữ MO, MUA, MÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謨:

謨 mô

Đây là các chữ cấu thành từ này: 謨

謨

Chiết tự chữ 謨

Chiết tự chữ mo, mua, mô bao gồm chữ 言 莫 hoặc 訁 莫 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謨 cấu thành từ 2 chữ: 言, 莫
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 莫 mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • 2. 謨 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 莫
  • 訁 ngôn
  • 莫 mác, mạc, mạch, mịch, mộ
  • mô [mô]

    U+8B28, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 谟;
    Pinyin: mo2;
    Việt bính: mou4;

    謨 mô

    Nghĩa Trung Việt của từ 謨

    (Danh) Mưu lược, kế hoạch.
    ◎Như: viễn mô 遠
    謨 mưu định sâu xa.

    (Danh)
    Họ Mô.

    (Động)
    Không.
    ◇Nam Đường Thư 南唐書: Việt nhân mô tín, vị khả tốc tiến 越人謨信, 未可速進 (Tra Văn Huy truyện 查文徽傳) Người Việt không tin, chưa thể tiến nhanh.

    mô, như "mưu mô" (vhn)
    mo, như "thầy mo" (btcn)
    mua, như "mua bán" (btcn)

    Chữ gần giống với 謨:

    謨, 謷,

    Dị thể chữ 謨

    谟,

    Chữ gần giống 謨

    謩, 詪, 詟, 詠, 詡, 詢, 詣, 詤, 詥, 試,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謨 Tự hình chữ 謨 Tự hình chữ 謨 Tự hình chữ 謨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謨

    mo謨:thầy mo
    mua謨:mua bán
    mô謨:mưu mô
    謨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謨 Tìm thêm nội dung cho: 謨