Từ: 呈文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呈文:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 呈 • 文

Nghĩa của 呈文 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngwén] tờ trình; đơn xin; kiến nghị。旧时公文的一种,下对上用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng呈:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng呈: 
chường呈:chán chường
rềnh呈:rềnh ràng
triềng呈:trùng triềng
trành呈:tròng trành
trình呈:đi thưa về trình
xình呈:xình xịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von文:chon von
văn文:văn chương
呈文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呈文 Tìm thêm nội dung cho: 呈文