Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 呈文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呈文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呈文 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngwén] tờ trình; đơn xin; kiến nghị。旧时公文的一种,下对上用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈

chiềng:chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng
chiệng: 
chường:chán chường
rềnh:rềnh ràng
triềng:trùng triềng
trành:tròng trành
trình:đi thưa về trình
xình:xình xịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
呈文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呈文 Tìm thêm nội dung cho: 呈文