Từ: 箭楼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箭楼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 箭楼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànlóu] lầu quan sát (ở trên thành lầu, có cửa bắn tên)。城楼,周围有供了望和射箭用的小窗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楼

lâu:tửu lâu; thanh lâu; lâu đài
箭楼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 箭楼 Tìm thêm nội dung cho: 箭楼