Cao su chống va đập cửa
Chữ 裣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裣, chiết tự chữ LIÊM, LIỄM
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 裣:
裣 liêm, liễm
Đây là các chữ cấu thành từ này: 裣
裣
Biến thể phồn thể: 襝;
Pinyin: lian4, lian3;
Việt bính: lim6;
裣 liêm, liễm
Pinyin: lian4, lian3;
Việt bính: lim6;
裣 liêm, liễm
Nghĩa Trung Việt của từ 裣
Giản thể của chữ 襝.Nghĩa của 裣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (襝)
[liǎn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: LIÊM, LIỄM
1. chỉnh đốn trang phục。裣衽:整整衣襟,表示恭敬。
2. đồ hành lễ (của phụ nữ)。裣衽指4.妇女行礼。
[liǎn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: LIÊM, LIỄM
1. chỉnh đốn trang phục。裣衽:整整衣襟,表示恭敬。
2. đồ hành lễ (của phụ nữ)。裣衽指4.妇女行礼。
Dị thể chữ 裣
襝,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 裣 Tìm thêm nội dung cho: 裣
