Cao su chống va đập cửa

Chữ 裣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裣, chiết tự chữ LIÊM, LIỄM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 裣:

裣 liêm, liễm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裣

Chiết tự chữ liêm, liễm bao gồm chữ 衣 佥 hoặc 衤 佥 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 裣 cấu thành từ 2 chữ: 衣, 佥
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • thiêm
  • 2. 裣 cấu thành từ 2 chữ: 衤, 佥
  • y
  • thiêm
  • liêm, liễm [liêm, liễm]

    U+88E3, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 襝;
    Pinyin: lian4, lian3;
    Việt bính: lim6;

    liêm, liễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 裣

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 裣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (襝)
    [liǎn]
    Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 13
    Hán Việt: LIÊM, LIỄM
    1. chỉnh đốn trang phục。裣衽:整整衣襟,表示恭敬。
    2. đồ hành lễ (của phụ nữ)。裣衽指4.妇女行礼。

    Chữ gần giống với 裣:

    , , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

    Dị thể chữ 裣

    ,

    Chữ gần giống 裣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裣 Tự hình chữ 裣 Tự hình chữ 裣 Tự hình chữ 裣

    裣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裣 Tìm thêm nội dung cho: 裣