Chữ 揸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揸, chiết tự chữ TRA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揸:

揸 tra

Đây là các chữ cấu thành từ này: 揸

揸

Chiết tự chữ 揸

Chiết tự chữ tra bao gồm chữ 手 查 hoặc 扌 查 hoặc 才 查 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 揸 cấu thành từ 2 chữ: 手, 查
  • 手 thủ
  • 查 già, tra
  • 2. 揸 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 查
  • 扌 thủ
  • 查 già, tra
  • 3. 揸 cấu thành từ 2 chữ: 才, 查
  • 才 tài
  • 查 già, tra
  • tra [tra]

    U+63F8, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zha1;
    Việt bính: zaa1 zaa2;

    揸 tra

    Nghĩa Trung Việt của từ 揸

    (Động) Nặn, bóp, nhúm lấy.
    tra, như "tra (xoè ngón tay)" (gdhn)

    Nghĩa của 揸 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (摣)
    [zhā]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 13
    Hán Việt: TRA
    1. vê。用手指撮东西。
    2. xoè tay; xoè ngón tay。把手指伸张开。
    揸开五指。
    xoè năm ngón tay

    Chữ gần giống với 揸:

    㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

    Dị thể chữ 揸

    楂, 摣,

    Chữ gần giống 揸

    振, 摂, 搹, 携, 搼, 搽, 搾, 搃, 摀, 摁,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 揸 Tự hình chữ 揸 Tự hình chữ 揸 Tự hình chữ 揸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 揸

    tra揸:tra (xoè ngón tay)
    揸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 揸 Tìm thêm nội dung cho: 揸