Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 揸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 揸, chiết tự chữ TRA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揸:
揸
Pinyin: zha1;
Việt bính: zaa1 zaa2;
揸 tra
Nghĩa Trung Việt của từ 揸
(Động) Nặn, bóp, nhúm lấy.tra, như "tra (xoè ngón tay)" (gdhn)
Nghĩa của 揸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (摣)
[zhā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: TRA
1. vê。用手指撮东西。
2. xoè tay; xoè ngón tay。把手指伸张开。
揸开五指。
xoè năm ngón tay
[zhā]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 13
Hán Việt: TRA
1. vê。用手指撮东西。
2. xoè tay; xoè ngón tay。把手指伸张开。
揸开五指。
xoè năm ngón tay
Chữ gần giống với 揸:
㨉, 㨊, 㨋, 㨎, 㨏, 㨐, 㨑, 㨒, 㨓, 㨔, 㨕, 㨗, 㨘, 掾, 揀, 揁, 揂, 揃, 揄, 揆, 揇, 揉, 揌, 揍, 揎, 提, 揑, 插, 揔, 揕, 揖, 揗, 揘, 揚, 換, 揜, 揝, 揞, 揠, 握, 揢, 揣, 揥, 揦, 揨, 揩, 揪, 揬, 揭, 揮, 揯, 揰, 揲, 揳, 援, 揷, 揸, 揹, 揺, 揼, 揽, 揾, 揿, 搀, 搁, 搂, 搃, 搅, 摒, 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揸
| tra | 揸: | tra (xoè ngón tay) |

Tìm hình ảnh cho: 揸 Tìm thêm nội dung cho: 揸
