Chữ 摜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 摜, chiết tự chữ QUÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 摜:
摜
Biến thể giản thể: 掼;
Pinyin: guan4, luo4;
Việt bính: gwaan3;
摜 quán
◎Như: quán giao 摜交 trò chơi đánh vật.
quán, như "quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)" (gdhn)
Pinyin: guan4, luo4;
Việt bính: gwaan3;
摜 quán
Nghĩa Trung Việt của từ 摜
(Động) Quẳng, ném.◎Như: quán giao 摜交 trò chơi đánh vật.
quán, như "quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan)" (gdhn)
Chữ gần giống với 摜:
㨭, 㨮, 㨯, 㨰, 㨱, 㨲, 㨳, 㨴, 㨵, 㨶, 㨷, 㨸, 㨹, 㨺, 㨽, 㨾, 㨿, 㩀, 㩁, 摎, 摏, 摐, 摑, 摔, 摕, 摘, 摚, 摜, 摞, 摟, 摠, 摣, 摦, 摧, 摪, 摭, 摮, 摱, 摲, 摳, 摴, 摵, 摶, 摷, 摹, 摺, 摻, 摼, 摽, 撁, 撂, 撄, 撇, 𢲵, 𢲷, 𢲸, 𢲼, 𢲽, 𢲾, 𢳂, 𢳆, 𢳙, 𢳜, 𢳝, 𢳞, 𢳟, 𢳠, 𢳥, 𢳯, 𢳳, 𢳶, 𢴇, 𢴈, 𢴉, 𢴊, 𢴋, 𢴌, 𢴍, 𢴎, 𢴏, 𢴐, 𢴑, 𢴒, 𢴓, 𢴔, 𢴖, 𢴗, 𢴘, 𢴙, 𢴚, 𢴛, 𢴜, 𢴝, 𢴞,Dị thể chữ 摜
掼,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摜
| quán | 摜: | quán (vứt bỏ): quán sa mạo (vứt bỏ từ quan) |

Tìm hình ảnh cho: 摜 Tìm thêm nội dung cho: 摜
