Chữ 鶺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶺, chiết tự chữ CHÍCH, TÍCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶺:

鶺 tích

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鶺

鶺

Chiết tự chữ 鶺

Chiết tự chữ chích, tích bao gồm chữ 脊 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鶺 cấu thành từ 2 chữ: 脊, 鳥
  • 脊 tích
  • 鳥 đeo, điểu, đéo, đẽo
  • tích [tích]

    U+9DBA, tổng 21 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 鹡;
    Pinyin: ji2;
    Việt bính: zik3;

    鶺 tích

    Nghĩa Trung Việt của từ 鶺

    (Danh) Tích linh 鶺鴒 con chim chìa vôi.
    § Còn gọi là tuyết cô 雪姑 (vì khi chim này kêu thì trời đổ tuyết, và tính nó lại thích ăn tuyết).
    ◇Thi Kinh 詩經: Tích linh tại nguyên, Huynh đệ cấp nạn 鶺鴒在原, 兄弟急難 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Con chim chìa vôi ở đồng, anh em hoạn nạn vội vàng cứu vớt nhau.
    § Vì thế nói về anh em hay dùng hai chữ linh nguyên 鴒原.

    chích, như "chim chích; chích choè" (vhn)
    tích, như "tích (chim chìa vôi)" (btcn)

    Chữ gần giống với 鶺:

    䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,

    Dị thể chữ 鶺

    鹡,

    Chữ gần giống 鶺

    鴴, 鵾, 鶊, 鶉, 鶈, 鶇, 鶆, 鶅, 鶄, 鶃,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鶺 Tự hình chữ 鶺 Tự hình chữ 鶺 Tự hình chữ 鶺

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶺

    chích鶺:chim chích; chích choè
    tích鶺:tích (chim chìa vôi)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 鶺:

    原土春深鶺鴒音斷雲千里,林稍夜寂鴻雁聲哀月一輪

    Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân

    Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

    薤露興歌刑永隔,鶺鴒抱痛淚空垂

    Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

    Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

    鶺 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鶺 Tìm thêm nội dung cho: 鶺