Chữ 鶺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鶺, chiết tự chữ CHÍCH, TÍCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鶺:
Pinyin: ji2;
Việt bính: zik3;
鶺 tích
Nghĩa Trung Việt của từ 鶺
(Danh) Tích linh 鶺鴒 con chim chìa vôi.§ Còn gọi là tuyết cô 雪姑 (vì khi chim này kêu thì trời đổ tuyết, và tính nó lại thích ăn tuyết).
◇Thi Kinh 詩經: Tích linh tại nguyên, Huynh đệ cấp nạn 鶺鴒在原, 兄弟急難 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Con chim chìa vôi ở đồng, anh em hoạn nạn vội vàng cứu vớt nhau.
§ Vì thế nói về anh em hay dùng hai chữ linh nguyên 鴒原.
chích, như "chim chích; chích choè" (vhn)
tích, như "tích (chim chìa vôi)" (btcn)
Chữ gần giống với 鶺:
䳱, 䳲, 䳳, 䳴, 䳵, 䳶, 䴘, 鶬, 鶯, 鶱, 鶴, 鶵, 鶸, 鶹, 鶺, 鶼, 鶽, 鷁, 鷂, 鷃, 鷄, 鷆, 鷇, 鷈, 鷊, 鷏, 𪃿, 𪄅, 𪄌, 𪄞, 𪄤, 𪄥, 𪄦, 𪄧, 𪄨,Dị thể chữ 鶺
鹡,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鶺
| chích | 鶺: | chim chích; chích choè |
| tích | 鶺: | tích (chim chìa vôi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 鶺:
Nguyên thổ xuân thâm, tích linh âm đoạn vân thiên lý,Lâm sảo dạ tịch, hồng nhạn thanh ai nguyệt nhất luân
Đất phẳng xuân sâu, tích linh âm đứt, mây nghìn dặm,Rừng thưa đêm vắng, hồng nhạn thanh buồn, nguyệt một vầng

Tìm hình ảnh cho: 鶺 Tìm thêm nội dung cho: 鶺
