Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: lều khều lào khào có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ lều khều lào khào:

Đây là các chữ cấu thành từ này: lềukhềulàokhào

Dịch lều khều lào khào sang tiếng Trung hiện đại:

摇动; 不稳 《摇东西使它动。》
扎手舞脚。
瘦长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: lều

lều:túp lều
lều𱝊:túp lều
lều:lều chõng
lều𦫼:túp lều
lều𬝮:túp lều
lều𦼔:túp lều

Nghĩa chữ nôm của chữ: khều

khều:khều khào (múa loạn chân tay)

Nghĩa chữ nôm của chữ: lào

lào: 
lào:lào thào
lào:ngô lào (cõi xa); lào xào
lào󰍈:ngô lào (cõi xa); lào xào
lào󰹄:ngô lào (cõi xa); lào xào

Nghĩa chữ nôm của chữ: khào

khào:giọng khào khào
lều khều lào khào tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: lều khều lào khào Tìm thêm nội dung cho: lều khều lào khào