Từ: 箭靶子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箭靶子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 箭靶子 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànbǎ·zi] bia; bia bắn tên (để tập bắn cung)。练习射箭时用做目标的东西。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靶

:bà (đích bắn)
bả:bá (dây cương da)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
箭靶子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 箭靶子 Tìm thêm nội dung cho: 箭靶子