Từ: 第一小提琴手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 第一小提琴手:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 第 • 一 • 小 • 提 • 琴 • 手

Nghĩa của 第一小提琴手 trong tiếng Trung hiện đại:

dì yī xiǎotíqín shǒu nghệ sĩ violin số một trong dàn nhạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 第

đậy第: 
đệ第:đệ tử, huynh đệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 小

tiểu小:tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện
tĩu小:tục tĩu
tẻo小: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 提

chề提:ê chề; chàn chề
dè提:dè bỉu; dè chừng, e dè; dè sẻn; kiêng dè
dề提:dầm dề; dề dà
nhè提:nhè thức ăn ra, khóc nhè
re提:im re
rè提:rụt rè
rề提:rề rề
đè提:đè đầu cưỡi cổ, đè nén
đề提:đề cử; đề huề; đề phòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 琴

cầm琴:cầm kì thi hoạ, trung đề cầm (đàn viola)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ手:thủ (bộ gốc: cáng tay)
第一小提琴手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 第一小提琴手 Tìm thêm nội dung cho: 第一小提琴手