Từ: 篆工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篆工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 篆工 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuàngōng] thợ thủ công。刻字工匠。刻字多用篆体字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篆

chệ:chễm chệ
chệnh:chệnh choạng
triển:xem triện
triện:chữ triện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
篆工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 篆工 Tìm thêm nội dung cho: 篆工